ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晾
liàng
phơi, hong khô, để nguội, bỏ mặc (ai đó).
Hán việt: lượng
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
12
服
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đem quần áo ướt trải ra trên gác cao (京) dưới ánh nắng mặt trời ấm áp (日) cho gió thổi bay hơi nước, gọi là phơi nắng, phơi khô (晾).

Thành phần cấu tạo

晾
liàng
Phơi khô
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phơi, hong khô, để nguội, bỏ mặc (ai đó).
Ví dụ (5)
yīfu衣服xǐhǎo洗好le了,kuài快náqù拿去yángtái阳台liàng晾yíxià一下。
Quần áo giặt xong rồi, mau mang ra ban công phơi đi.
The clothes are washed; take them to the balcony to dry.
zhè这bēi杯shuǐ水tài太tàng烫le了,xiān先liàng晾yíhuìr一会儿zài再hē喝。
Cốc nước này nóng quá, để nguội (hong) một lát rồi hãy uống.
This glass of water is too hot; let it cool for a while before drinking it.
yǔ雨tíng停le了,dàjiā大家dōu都chūlái出来liàng晾bèizi被子。
Mưa tạnh rồi, mọi người đều ra ngoài phơi chăn.
The rain has stopped, and everyone has come out to air their quilts.
tā他bǎ把wǒ我liàng晾zài在yìbiān一边,bàntiān半天dōu都bù不lǐ理wǒ我。
Anh ta bỏ mặc tôi sang một bên, cả buổi trời không thèm để ý đến tôi.
He left me sitting there and ignored me for quite a while.
xié鞋shī湿le了,fàng放zài在tōngfēng通风de的dìfang地方liànggān晾干。
Giày ướt rồi, để ở nơi thoáng gió cho khô (hong khô).
The shoes are wet; put them in a ventilated place to dry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây