ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俩
liǎ / liǎng
hai, hai người, cả hai (thường dùng sau đại từ nhân xưng).
Hán việt: lưỡng
ノ丨一丨フノ丶ノ丶
9
HSK4
Danh từ
Ngữ pháp 俩

Gợi nhớ

Hai con người (亻) sóng vai đi bên nhau thành một cặp đôi (两) gắn bó không rời gọi là hai người, cả hai (俩).

Thành phần cấu tạo

俩
liǎ / liǎng
hai người, cả hai
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
两
Lưỡng
Hai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
số từ / lượng từ (đọc 'liǎ')
Nghĩa:hai, hai người, cả hai (thường dùng sau đại từ nhân xưng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们liǎ俩shì是hǎo好péngyou朋友。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
The two of us are good friends.
nǐmen你们liǎ俩qù去nǎr哪儿?
Hai bạn đi đâu đấy?
Where are you two going?
tāmen他们liǎ俩zài在liáotiān聊天。
Hai người bọn họ đang trò chuyện.
The two of them are chatting.
zhè这xiōngdìliǎ兄弟俩zhǎng长de得hěn很xiàng像。
Hai anh em nhà này lớn lên trông rất giống nhau.
These two brothers look very much alike.
zhè这shìr事儿zhǐyǒu只有zánmen咱们liǎ俩zhīdào知道。
Việc này chỉ có hai chúng ta biết thôi.
Only the two of us know about this.
2
danh từ (đọc 'liǎng')
Nghĩa:mưu chước, thủ đoạn (dùng trong '伎俩')
Ví dụ (2)
dàjiā大家dōu都kànchuān看穿le了tā他de的bēiliè卑劣jìliǎng伎俩。
Mọi người đều nhìn thấu thủ đoạn hèn hạ của hắn.
Everyone saw through his despicable tricks.
wúlùn无论tā他shuǎ耍shénme什么jìliǎng伎俩,dōu都wúfǎ无法déchěng得逞。
Dù hắn có giở thủ đoạn gì cũng không thể đạt được mục đích.
No matter what tricks he plays, he will not succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây