ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梁
liáng
dầm, cầu
Hán việt: lương
丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
11
根
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đẵn gỗ cây lớn (木) bằng lưỡi đao sắc (刅) bắc ngang qua dòng nước (氵) để làm dầm nhà và cây cầu vững chắc (梁).

Thành phần cấu tạo

梁
liáng
dầm, cầu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刅
Chữ Sáng (cổ)
Vết cắt, bắt đầu (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dầm, cầu
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáoliáng桥梁liánjiē连接le了liǎng两gè个chéngshì城市。
Cây cầu này kết nối hai thành phố.
This bridge connects the two cities.
niánqīngrén年轻人shì是guójiā国家de的dòngliáng栋梁。
Thanh niên là rường cột (đống lương) của quốc gia.
Young people are the pillars of the nation.
yì一zhī只xiǎoniǎo小鸟zài在fáng房liáng梁shàng上zhùcháo筑巢。
Một con chim nhỏ làm tổ trên dầm nhà.
A small bird built a nest on the roof beam.
yǔyán语言shì是gōutōng沟通de的qiáoliáng桥梁。
Ngôn ngữ là cầu nối của sự giao tiếp.
Language is a bridge for communication.
jiàn建fángzi房子shí时,shàng上liáng梁shì是yí一gè个zhòngyào重要de的yíshì仪式。
Khi xây nhà, cất nóc (đặt dầm chính) là một nghi lễ quan trọng.
When building a house, raising the main beam is an important ceremony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây