良
丶フ一一丨ノ丶
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良).
Thành phần cấu tạo
良
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tốt
Ví dụ (5)
他养成了良好的阅读习惯。
Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách rất tốt.
He has developed a good reading habit.
这种水稻具有优良的品质。
Loại lúa này có chất lượng rất tốt.
This variety of rice has excellent quality.
良药苦口利于病。
Thuốc tốt đắng miệng có lợi cho bệnh (Thuốc đắng dã tật).
Good medicine tastes bitter but cures illness.
这是我们发展的一个良机。
Đây là một cơ hội tốt để chúng ta phát triển.
This is a good opportunity for our development.
他的学习成绩一直保持优良。
Thành tích học tập của anh ấy luôn duy trì ở mức tốt.
His academic performance has consistently remained excellent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây