ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
良性
liángxìng
lành tính, tốt lành (y học)
Hán việt: lương tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "良性" (liángxìng) mang nghĩa "lành tính, tốt lành (y học)", kết hợp bởi 良 (liáng - lương): "Tốt" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

良性
liángxìng
lành tính, tốt lành (y học)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lành tính, tốt lành (y học)
Ví dụ (5)
yīshēng医生shuō说zhè这shì是yí一gè个liángxìng良性zhǒngliú肿瘤,bù不xūyào需要tài太dānxīn担心。
Bác sĩ nói đây là một khối u lành tính, không cần quá lo lắng.
The doctor said it was a benign tumor, so there was no need to worry too much.
qǐyè企业zhījiān之间yīnggāi应该bǎochí保持liángxìng良性jìngzhēng竞争。
Giữa các doanh nghiệp nên duy trì sự cạnh tranh lành mạnh.
Companies should maintain healthy competition with one another.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法yǒuzhùyú有助于cùjìn促进jīngjì经济de的liángxìng良性xúnhuán循环。
Cách làm này góp phần thúc đẩy chu kỳ kinh tế tốt đẹp.
This approach helps promote a healthy cycle in the economy.
jiǎnchá检查jiéguǒ结果xiǎnshì显示bìngbiàn病变shì是liángxìng良性de的。
Kết quả kiểm tra cho thấy tổn thương là lành tính.
The examination results showed that the lesion was benign.
wǒmen我们xīwàng希望yǔ与kèhù客户jiànlì建立yì一zhǒng种liángxìng良性hùdòng互动guānxi关系。
Chúng tôi hy vọng thiết lập một mối quan hệ tương tác tích cực với khách hàng.
We hope to establish a healthy interactive relationship with our clients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây