ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
善良
shànliáng
lương thiện, tốt bụng, hiền lành.
Hán việt: thiện lương
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "善良" (shànliáng) mang nghĩa "Tốt bụng, hiền lành", kết hợp bởi 善 (shàn - thiện): "tốt" + 良 (liáng - lương): "Tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良).

Thành phần cấu tạo

善良
shànliáng
Tốt bụng, hiền lành
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lương thiện, tốt bụng, hiền lành.
Ví dụ (5)
tā她shì是yí一gè个xīndìshànliáng心地善良de的gūniang姑娘。
Cô ấy là một cô gái có tấm lòng lương thiện.
She is a kind-hearted girl.
shànliáng善良de的rén人huì会yǒu有hǎo好bào报。
Người ở hiền sẽ gặp lành (Người lương thiện sẽ được báo đáp tốt).
Kind people will be rewarded.
suīrán虽然tā他wàibiǎo外表kàn看qǐlái起来hěn很xiōng凶,dàn但nèixīn内心hěn很shànliáng善良。
Tuy bề ngoài anh ấy trông rất dữ, nhưng nội tâm rất lương thiện.
Although he looks fierce on the outside, he is kind at heart.
wǒmen我们yào要bǎochí保持yì一kē颗shànliáng善良de的xīn心。
Chúng ta phải giữ gìn một trái tim lương thiện.
We should keep a kind heart.
zhè这shì是yì一zhǒng种shànliáng善良de的huǎngyán谎言。
Đây là một lời nói dối thiện ý (lời nói dối vô hại vì mục đích tốt).
This is a kind lie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây