ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
善于
shànyú
giỏi về, khéo về, có sở trường về (thường chỉ kỹ năng mềm hoặc thói quen).
Hán việt: thiện vu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "善于" (shànyú) mang nghĩa "giỏi về", kết hợp bởi 善 (shàn - thiện): "tốt" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

善于
shànyú
giỏi về
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giỏi về, khéo về, có sở trường về (thường chỉ kỹ năng mềm hoặc thói quen).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要shànyú善于fāxiàn发现biérén别人de的yōudiǎn优点。
Chúng ta phải giỏi phát hiện ưu điểm của người khác.
We should be good at discovering other people's strengths.
tā他shànyú善于lìyòng利用shíjiān时间,cóngbú从不làngfèi浪费yì一fēn分yì一miǎo秒。
Anh ấy rất giỏi tận dụng thời gian, không bao giờ lãng phí một phút một giây nào.
He is good at making use of his time and never wastes a single minute or second.
guǎnlǐzhě管理者yào要shànyú善于qīngtīng倾听yuángōng员工de的yìjiàn意见。
Người quản lý phải biết (giỏi) lắng nghe ý kiến của nhân viên.
Managers should be good at listening to their employees' opinions.
tā她bú不shànyú善于biǎodá表达zìjǐ自己de的gǎnqíng感情。
Cô ấy không giỏi (không khéo) bày tỏ tình cảm của mình.
She is not good at expressing her feelings.
shànyú善于zǒngjié总结jīngyàn经验shì是chénggōng成功de的guānjiàn关键。
Giỏi đúc kết kinh nghiệm là chìa khóa của thành công.
Being good at summing up experience is the key to success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây