ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不善
búshàn
không giỏi (về mặt nào đó), kém, vụng về (thường đi với cụm từ chỉ kỹ năng).
Hán việt: bất thiện
HSK 5-6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不善" (búshàn) mang nghĩa "Không giỏi, kém cỏi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 善 (shàn - thiện): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善).

Thành phần cấu tạo

不善
búshàn
Không giỏi, kém cỏi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:không giỏi (về mặt nào đó), kém, vụng về (thường đi với cụm từ chỉ kỹ năng).
Ví dụ (5)
tā他bú不shàn善yáncí言辞,dànshì但是xīnlǐ心里hěn很míngbai明白。
Anh ấy không giỏi ăn nói, nhưng trong lòng rất hiểu rõ.
He isn't good with words, but he knows very well what is going on.
wǒ我zhè这gè个rén人bú不shàn善jiāojì交际。
Con người tôi không giỏi giao tiếp (xã giao) cho lắm.
I'm not good at socializing.
tā他bú不shànyú善于biǎodá表达zìjǐ自己de的gǎnqíng感情。
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình.
He is not good at expressing his feelings.
yóuyú由于jīngyíngbúshàn经营不善,nà那jiā家gōngsī公司dǎobì倒闭le了。
Do kinh doanh không tốt (yếu kém), công ty đó đã phá sản rồi.
Due to poor management, that company went bankrupt.
tā他bú不shàn善lǐcái理财,zǒngshì总是yuèguāng月光zú族。
Anh ấy không giỏi quản lý tài chính, lúc nào cũng hết tiền cuối tháng.
He is not good at managing money and always spends his whole paycheck.
2
tính từ
Nghĩa:bất thiện, không tốt, xấu xa, dữ dằn.
Ví dụ (3)
lái来zhě者bú不shàn善,shàn善zhě者bù不lái来。
Kẻ đến thì không tốt (bất thiện), người có ý tốt thì đã không đến.
Those who come are not friendly; those who are friendly do not come.
wǒ我kàn看tā他duì对nǐ你miàn面sè色bú不shàn善。
Tôi thấy hắn ta nhìn bạn với vẻ mặt không thiện cảm (dữ dằn).
I can tell from his expression that he doesn't look friendly toward you.
xīncún心存bú不shàn善。
Trong lòng nuôi ý xấu (Tâm địa bất lương).
Harbor evil intentions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây