不善
HSK 5-6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "不善" (búshàn) mang nghĩa "Không giỏi, kém cỏi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 善 (shàn - thiện): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不善
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:không giỏi (về mặt nào đó), kém, vụng về (thường đi với cụm từ chỉ kỹ năng).
Ví dụ (5)
他不善言辞,但是心里很明白。
Anh ấy không giỏi ăn nói, nhưng trong lòng rất hiểu rõ.
He isn't good with words, but he knows very well what is going on.
我这个人不善交际。
Con người tôi không giỏi giao tiếp (xã giao) cho lắm.
I'm not good at socializing.
他不善于表达自己的感情。
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình.
He is not good at expressing his feelings.
由于经营不善,那家公司倒闭了。
Do kinh doanh không tốt (yếu kém), công ty đó đã phá sản rồi.
Due to poor management, that company went bankrupt.
他不善理财,总是月光族。
Anh ấy không giỏi quản lý tài chính, lúc nào cũng hết tiền cuối tháng.
He is not good at managing money and always spends his whole paycheck.
2
tính từ
Nghĩa:bất thiện, không tốt, xấu xa, dữ dằn.
Ví dụ (3)
来者不善,善者不来。
Kẻ đến thì không tốt (bất thiện), người có ý tốt thì đã không đến.
Those who come are not friendly; those who are friendly do not come.
我看他对你面色不善。
Tôi thấy hắn ta nhìn bạn với vẻ mặt không thiện cảm (dữ dằn).
I can tell from his expression that he doesn't look friendly toward you.
心存不善。
Trong lòng nuôi ý xấu (Tâm địa bất lương).
Harbor evil intentions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây