慈善家
位, 个, 名
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "慈善家" (císhànjiā) mang nghĩa "Nhà từ thiện", kết hợp bởi 慈 (cí - từ): "Từ bi" + 善 (shàn - thiện): "tốt" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慈: Tấm lòng yêu thương (心) dịu dàng chăm chút cho vạn vật sinh sôi như cỏ non (兹) chính là lòng từ bi, nhân từ (慈). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
慈善家
Nhà từ thiện
慈
兹
Chữ Tư
Cỏ cây sinh sôi tươi tốt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu (phía dưới)
善
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
家
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 慈善家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà từ thiện, người làm từ thiện (thường chỉ người giàu có quyên góp nhiều tiền).
Ví dụ (5)
比尔·盖茨是一位著名的慈善家。
Bill Gates là một nhà từ thiện nổi tiếng.
Bill Gates is a famous philanthropist.
这位慈善家捐款建了很多希望小学。
Vị nhà từ thiện này đã quyên tiền xây dựng rất nhiều trường tiểu học Hy Vọng.
This philanthropist donated money to build many Hope Primary Schools.
他虽然不是大富豪,但他有一颗慈善家的心。
Tuy anh ấy không phải đại phú hào, nhưng anh ấy có tấm lòng của một nhà từ thiện.
Although he is not a wealthy tycoon, he has the heart of a philanthropist.
如果不真心帮助别人,就称不上是慈善家。
Nếu không thật tâm giúp đỡ người khác thì không thể gọi là nhà từ thiện được.
If someone does not sincerely help others, they cannot be called a philanthropist.
很多企业家成功后都转型做了慈善家。
Rất nhiều doanh nhân sau khi thành công đều chuyển hướng làm nhà từ thiện.
Many entrepreneurs turned to philanthropy after becoming successful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây