ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慈
cí
Từ bi, nhân từ
Hán việt: từ
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
13
位
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Tấm lòng yêu thương (心) dịu dàng chăm chút cho vạn vật sinh sôi như cỏ non (兹) chính là lòng từ bi, nhân từ (慈).

Thành phần cấu tạo

慈
cí
Từ bi, nhân từ
兹
Chữ Tư
Cỏ cây sinh sôi tươi tốt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Từ bi, nhân từ
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶hěn很cíxiáng慈祥。
Bà rất hiền từ.
Grandma is very kind and gentle.
yīshēng医生huái怀zhe着cíbēi慈悲zhī之xīn心。
Bác sĩ mang lòng từ bi.
The doctor has a compassionate heart.
cí慈ài爱de的mǔqīn母亲zhàogu照顾háizi孩子。
Người mẹ nhân từ chăm sóc con.
The loving mother takes care of her children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây