慈
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
13
位
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tấm lòng yêu thương (心) dịu dàng chăm chút cho vạn vật sinh sôi như cỏ non (兹) chính là lòng từ bi, nhân từ (慈).
Thành phần cấu tạo
慈
Từ bi, nhân từ
兹
Chữ Tư
Cỏ cây sinh sôi tươi tốt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Từ bi, nhân từ
Ví dụ (3)
奶奶很慈祥。
Bà rất hiền từ.
Grandma is very kind and gentle.
医生怀着慈悲之心。
Bác sĩ mang lòng từ bi.
The doctor has a compassionate heart.
慈爱的母亲照顾孩子。
Người mẹ nhân từ chăm sóc con.
The loving mother takes care of her children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây