ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仁慈
réncí
nhân từ, từ bi, hiền từ, khoan dung, nhân hậu.
Hán việt: nhân từ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "仁慈" (réncí) mang nghĩa "nhân từ", kết hợp bởi 仁 (rén - nhân): "nhân từ" + 慈 (cí - từ): "Từ bi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仁: Khi con người (亻) đối đãi với nhau bằng tấm lòng gắn kết của hai người (二) thì nảy sinh đức tính nhân từ, nhân ái (仁). • Chữ 慈: Tấm lòng yêu thương (心) dịu dàng chăm chút cho vạn vật sinh sôi như cỏ non (兹) chính là lòng từ bi, nhân từ (慈).

Thành phần cấu tạo

仁慈
réncí
nhân từ
仁
rén • nhân
nhân từ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
二
Bộ Nhị
Hai (nằm bên phải)
慈
cí • từ
Từ bi
兹
Chữ Tư
Cỏ cây sinh sôi tươi tốt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhân từ, từ bi, hiền từ, khoan dung, nhân hậu.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位guówáng国王yǐ以réncí仁慈hé和zhìhuì智慧zhùchēng著称。
Vị vua này nổi tiếng bởi sự nhân từ và trí tuệ.
This king was known for his benevolence and wisdom.
duì对dírén敌人de的réncí仁慈jiù就shì是duì对zìjǐ自己de的cánrěn残忍。
Nhân từ với kẻ địch chính là tàn nhẫn với bản thân mình.
Mercy to the enemy is cruelty to yourself.
shàngdì上帝shì是réncí仁慈de的,huì会kuānshù宽恕nǐ你de的zuìguò罪过。
Thượng đế là đấng nhân từ, sẽ tha thứ cho tội lỗi của con.
God is merciful and will forgive your sins.
nǎinai奶奶miànróng面容réncí仁慈,zǒngshì总是xiàomīmī笑眯眯de的。
Bà nội có khuôn mặt hiền từ, lúc nào cũng cười tủm tỉm.
Grandma has a kind face and is always smiling.
fǎguān法官niàn念tā他chū初fàn犯,zuòchū做出le了réncí仁慈de的pànjué判决。
Quan tòa nể tình anh ta phạm tội lần đầu nên đã đưa ra phán quyết khoan hồng (nhân từ).
Considering that it was his first offense, the judge handed down a lenient sentence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây