ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一视同仁
yí shì tóng rén
đối xử bình đẳng, không thiên vị
Hán việt: nhất thị đồng nhân
—

Gợi nhớ

Từ "一视同仁" (yí shì tóng rén) mang nghĩa "đối xử bình đẳng, không thiên vị", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 视 (shì - thị): "nhìn" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 仁 (rén - nhân): "nhân từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 仁: Khi con người (亻) đối đãi với nhau bằng tấm lòng gắn kết của hai người (二) thì nảy sinh đức tính nhân từ, nhân ái (仁).

Thành phần cấu tạo

一视同仁
yí shì tóng rén
đối xử bình đẳng, không thiên vị
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
仁
rén • nhân
nhân từ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
二
Bộ Nhị
Hai (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đối xử bình đẳng, không thiên vị
Ví dụ (3)
wúlùn无论shì是zhèngshì正式yuángōng员工háishi还是shíxíshēng实习生,gōngsī公司dōu都yíshìtóngrén一视同仁。
Cho dù là nhân viên chính thức hay thực tập sinh, công ty đều đối xử bình đẳng.
Whether they are regular employees or interns, the company treats everyone equally.
fǎlǜ法律miànqián面前,suǒyǒurén所有人dōu都yào要yíshìtóngrén一视同仁。
Trước pháp luật, tất cả mọi người đều phải được đối xử bình đẳng.
Before the law, everyone must be treated equally without discrimination.
lǎoshī老师yīnggāi应该duì对suǒyǒu所有xuésheng学生yíshìtóngrén一视同仁,bù不néng能piānxīn偏心。
Giáo viên nên đối xử công bằng bình đẳng với tất cả học sinh, không được thiên vị.
Teachers should treat all students equally and not play favorites.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây