ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见仁见智
jiànrén-jiànzhì
mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm
Hán việt: kiến nhân kiến trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "见仁见智" (jiànrén-jiànzhì) mang nghĩa "mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm", kết hợp bởi 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 仁 (rén - nhân): "nhân từ" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 仁: Khi con người (亻) đối đãi với nhau bằng tấm lòng gắn kết của hai người (二) thì nảy sinh đức tính nhân từ, nhân ái (仁). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

见仁见智
jiànrén-jiànzhì
mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
仁
rén • nhân
nhân từ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
二
Bộ Nhị
Hai (nằm bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影dàodǐ到底hǎo好bù不hǎokàn好看,zhēn真shì是jiànrénjiànzhì见仁见智。
Bộ phim này rốt cuộc có hay không, thật sự là mỗi người một ý.
Whether this movie is actually good or not is really a matter of personal opinion.
duìyú对于chénggōng成功de的dìngyì定义,dàjiā大家zǒngshì总是jiànrénjiànzhì见仁见智。
Đối với định nghĩa của sự thành công, mọi người luôn có quan điểm riêng.
People always have different views on the definition of success.
zhè这gè个wèntí问题méiyǒu没有biāozhǔn标准dá'àn答案,kěyǐ可以shuō说shì是jiànrénjiànzhì见仁见智。
Vấn đề này không có đáp án chuẩn, có thể nói là tùy quan điểm mỗi người.
There is no standard answer to this question; it can be said that it is a matter of personal opinion.
yìshùpǐn艺术品de的jiàzhí价值wǎngwǎng往往jiànrénjiànzhì见仁见智,hěn很nán难yǒu有tǒngyī统一de的píngpàn评判。
Giá trị của tác phẩm nghệ thuật thường là mỗi người một ý, rất khó có một đánh giá thống nhất.
The value of a work of art is often a matter of personal opinion, and it is difficult to have a unified standard of judgment.
yǒurén有人xǐhuan喜欢fánhuá繁华de的chéngshì城市,yǒurén有人xǐhuan喜欢níngjìng宁静de的xiāngcūn乡村,zhè这běnlái本来jiù就shì是jiànrénjiànzhì见仁见智de的shì事。
Có người thích thành phố phồn hoa, có người thích nông thôn yên tĩnh, đây vốn dĩ là chuyện mỗi người một quan điểm.
Some people like bustling cities, while others prefer quiet countryside—this is naturally a matter of personal preference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây