智
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).
Thành phần cấu tạo
智
trí tuệ; thông minh
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:trí tuệ; thông minh
Ví dụ (3)
他很有智慧。
Anh ấy rất có trí tuệ.
He has great wisdom.
她反应机智。
Cô ấy phản ứng lanh trí.
She reacts with quick wit.
智者懂得取舍。
Người trí biết lựa chọn và buông bỏ.
A wise person knows what to keep and what to let go.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây