ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
智
zhì
trí tuệ; thông minh
Hán việt: trí
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

智
zhì
trí tuệ; thông minh
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:trí tuệ; thông minh
Ví dụ (3)
tā他hěn很yǒu有zhìhuì智慧。
Anh ấy rất có trí tuệ.
He has great wisdom.
tā她fǎnyìng反应jīzhì机智。
Cô ấy phản ứng lanh trí.
She reacts with quick wit.
zhìzhě智者dǒngde懂得qǔ取shě舍。
Người trí biết lựa chọn và buông bỏ.
A wise person knows what to keep and what to let go.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây