ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弱智
ruòzhì
thiểu năng trí tuệ (y học), ngốc nghếch, não phẳng, ngu ngốc (từ lóng/chửi bới).
Hán việt: nhược trí
HSK 6 (Slang/Medical)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "弱智" (ruòzhì) mang nghĩa "Chậm phát triển, kém thông minh", kết hợp bởi 弱 (ruò - nhược): "Yếu" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

弱智
ruòzhì
Chậm phát triển, kém thông minh
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thiểu năng trí tuệ (y học), ngốc nghếch, não phẳng, ngu ngốc (từ lóng/chửi bới).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种wèntí问题nǐ你dōu都wèn问déchū得出lái来,shì是bú不shì是ruòzhì弱智a啊?
Câu hỏi kiểu này mà bạn cũng hỏi được, có phải bị ngốc (thiểu năng) không hả? (Ý mỉa mai).
How could you even ask something like that? Are you stupid or what?
zhè这gè个yóuxì游戏de的guān关kǎ卡shèjì设计de得tài太ruòzhì弱智le了,yìdiǎn一点tiǎozhànxìng挑战性dōu都méiyǒu没有。
Thiết kế màn chơi của game này 'não phẳng' (đơn giản, ngu ngốc) quá, chẳng có chút thử thách nào.
The level design in this game is so brain-dead that there's no challenge at all.
wǒmen我们yào要guān'ài关爱hé和bāngzhù帮助nàxiē那些xiān先tiān天de的ruòzhì弱智értóng儿童。
Chúng ta phải quan tâm và giúp đỡ những trẻ em bị thiểu năng trí tuệ bẩm sinh (Nghĩa y học).
We should care for and help children with congenital intellectual disabilities.
wǒ我yě也juéde觉得zìjǐ自己dāngshí当时tǐng挺ruòzhì弱智de的,jìngrán竟然xiāngxìn相信piànzi骗子dehuà的话。
Tôi cũng cảm thấy lúc đó mình khá là ngu ngốc, thế mà lại tin lời kẻ lừa đảo.
I also think I was pretty foolish back then to believe what the scammer said.
zhè这zhǒng种ruòzhì弱智de的yáoyán谣言jūrán居然yě也yǒurén有人xiāngxìn相信。
Cái loại tin đồn nhảm nhí (ngu ngốc) thế này mà cũng có người tin được.
It's unbelievable that anyone would fall for such a stupid rumor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây