弱智
HSK 6 (Slang/Medical)
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "弱智" (ruòzhì) mang nghĩa "Chậm phát triển, kém thông minh", kết hợp bởi 弱 (ruò - nhược): "Yếu" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 弱智
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thiểu năng trí tuệ (y học), ngốc nghếch, não phẳng, ngu ngốc (từ lóng/chửi bới).
Ví dụ (5)
这种问题你都问得出来,是不是弱智啊?
Câu hỏi kiểu này mà bạn cũng hỏi được, có phải bị ngốc (thiểu năng) không hả? (Ý mỉa mai).
How could you even ask something like that? Are you stupid or what?
这个游戏的关卡设计得太弱智了,一点挑战性都没有。
Thiết kế màn chơi của game này 'não phẳng' (đơn giản, ngu ngốc) quá, chẳng có chút thử thách nào.
The level design in this game is so brain-dead that there's no challenge at all.
我们要关爱和帮助那些先天的弱智儿童。
Chúng ta phải quan tâm và giúp đỡ những trẻ em bị thiểu năng trí tuệ bẩm sinh (Nghĩa y học).
We should care for and help children with congenital intellectual disabilities.
我也觉得自己当时挺弱智的,竟然相信骗子的话。
Tôi cũng cảm thấy lúc đó mình khá là ngu ngốc, thế mà lại tin lời kẻ lừa đảo.
I also think I was pretty foolish back then to believe what the scammer said.
这种弱智的谣言居然也有人相信。
Cái loại tin đồn nhảm nhí (ngu ngốc) thế này mà cũng có người tin được.
It's unbelievable that anyone would fall for such a stupid rumor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây