弱
フ一フ丶一フ一フ丶一
10
强
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).
Thành phần cấu tạo
弱
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:yếu, yếu ớt, kém, suy nhược.
Ví dụ (5)
他从小身体就很弱。
Anh ấy từ nhỏ cơ thể đã rất yếu.
He has been in poor health since childhood.
这里的手机信号太弱了。
Tín hiệu điện thoại ở đây yếu quá.
The mobile phone signal here is too weak.
光线太弱,看书对眼睛不好。
Ánh sáng yếu quá, đọc sách không tốt cho mắt.
The light is too dim; reading is bad for your eyes.
他的性格比较软弱,不敢反抗。
Tính cách anh ấy khá yếu đuối (nhu nhược), không dám phản kháng.
He has a rather timid personality and doesn't dare to resist.
这支球队的实力很弱。
Thực lực của đội bóng này rất yếu (kém).
This team is very weak in strength.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây