ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
削弱
xuēruò
làm suy yếu, suy giảm, yếu đi, tước nhược.
Hán việt: tước nhược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "削弱" (xuēruò) mang nghĩa "làm yếu đi", kết hợp bởi 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削). • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

削弱
xuēruò
làm yếu đi
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm suy yếu, suy giảm, yếu đi, tước nhược.
Ví dụ (5)
chángqī长期de的zhànzhēng战争xuēruò削弱le了zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济shílì实力。
Chiến tranh kéo dài đã làm suy yếu thực lực kinh tế của quốc gia này.
Prolonged war has weakened the country's economic strength.
zhè这yì一juédìng决定dàdà大大xuēruò削弱le了tā他de的quánlì权力。
Quyết định này đã làm suy giảm đáng kể quyền lực của ông ấy.
This decision greatly weakened his power.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀xuēruò削弱le了rénmen人们de的gòumǎilì购买力。
Lạm phát đã làm suy yếu sức mua của người dân.
Inflation has weakened people's purchasing power.
wǒmen我们yào要bìmiǎn避免rènhé任何kěnéng可能xuēruò削弱tuánduì团队hézuò合作de的xíngwéi行为。
Chúng ta phải tránh bất kỳ hành vi nào có thể làm suy yếu sự hợp tác nhóm.
We must avoid any behavior that could undermine teamwork.
suízhe随着fēnglì风力de的xuēruò削弱,bàoyǔ暴雨yě也zhújiàn逐渐tíngzhǐ停止le了。
Cùng với sự suy yếu của sức gió, cơn mưa bão cũng dần tạnh hẳn.
As the wind weakened, the heavy rain gradually came to a stop as well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây