ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剥削
bōxuē
bóc lột, lợi dụng (sức lao động), tước đoạt.
Hán việt: bác tước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "剥削" (bōxuē) mang nghĩa "bóc lột", kết hợp bởi 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削).

Thành phần cấu tạo

剥削
bōxuē
bóc lột
剥
bāo / bō • bác
bóc
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bóc lột, lợi dụng (sức lao động), tước đoạt.
Ví dụ (5)
zài在jiùshèhuì旧社会,dìzhǔ地主cánkù残酷de地bōxuē剥削nóngmín农民。
Trong xã hội cũ, địa chủ bóc lột nông dân một cách tàn khốc.
In the old society, landlords cruelly exploited the peasants.
wǒmen我们jiānjué坚决fǎnduì反对rènhé任何xíngshì形式de的bōxuē剥削hé和yāpò压迫。
Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hình thức bóc lột và áp bức.
We firmly oppose exploitation and oppression in any form.
zhè这zhǒng种bù不hélǐ合理de的jiābān加班zhìdù制度jiǎnzhí简直jiù就shì是zài在bōxuē剥削yuángōng员工。
Chế độ tăng ca bất hợp lý này quả thực chính là đang bóc lột nhân viên.
This unreasonable overtime system is basically exploiting employees.
zīběn资本jiā家kào靠bōxuē剥削gōngrén工人de的shèngyú剩余jiàzhí价值zhìfù致富。
Nhà tư bản làm giàu nhờ vào việc bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.
Capitalists grow rich by exploiting the surplus value created by workers.
zhè这shì是chìluǒ赤裸luǒ裸de的bōxuē剥削xíngwéi行为。
Đây là hành vi bóc lột trắng trợn.
This is naked exploitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây