ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磨削
móxiāo
Mài phẳng / Mài tròn
Hán việt: ma tước
—

Gợi nhớ

Từ "磨削" (móxiāo) mang nghĩa "Mài phẳng / Mài tròn", kết hợp bởi 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削).

Thành phần cấu tạo

磨削
móxiāo
Mài phẳng / Mài tròn
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Mài phẳng / Mài tròn
Ví dụ (3)
jīngguò经过cuìhuǒ淬火hòu后de的gāoyìngdù高硬度língjiàn零件,tōngcháng通常xūyào需要jìnxíng进行móxuē磨削jīngjiāgōng精加工。
Các chi tiết có độ cứng cao sau khi tôi cứng thông thường cần phải tiến hành gia công tinh bằng phương pháp mài.
High-hardness parts after quenching usually require finish grinding.
wài外yuán圆móxuē磨削kěyǐ可以bǎozhèng保证zhuànzǐ转子zhóujǐng轴颈de的tóngzhóu同轴dù度hé和chǐcùn尺寸jīngdù精度。
Mài tròn ngoài có thể đảm bảo độ đồng trục và độ chính xác kích thước của cổ trục rotor.
Cylindrical grinding ensures the concentricity and dimensional accuracy of the rotor journal.
móxuē磨削jiāgōng加工shí时róngyì容易chǎnshēng产生gāowēn高温,bìxū必须yòng用lěngquèyè冷却液chōngxǐ冲洗fáng防shāoshāng烧伤。
Quá trình mài rất dễ phát sinh nhiệt độ cao, bắt buộc phải dùng nước làm mát để xịt rửa tránh bị cháy bề mặt mài.
Grinding easily generates high temperatures, so coolant must be used for flushing to prevent grinding burn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây