磨牙
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hành động hai hàm răng (牙 - nha) cọ xát, nghiền mạnh vào nhau như cối đá xay hạt (磨 - ma: tấm đá 石 mài dưới mái nhà cây gai 麻) khi ngủ gọi là tật "nghiến răng" (磨牙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 磨牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghiến răng
Ví dụ (3)
他晚上有磨牙的问题。
Ban đêm anh ấy có vấn đề nghiến răng.
He has a problem with grinding his teeth at night.
磨牙会损伤牙齿。
Nghiến răng sẽ làm tổn thương răng.
Teeth grinding can damage the teeth.
压力大时容易磨牙。
Khi áp lực lớn dễ bị nghiến răng.
People are prone to grinding their teeth when under high stress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây