ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磨牙
móyá
Nghiến răng
Hán việt: ma nha
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Hành động hai hàm răng (牙 - nha) cọ xát, nghiền mạnh vào nhau như cối đá xay hạt (磨 - ma: tấm đá 石 mài dưới mái nhà cây gai 麻) khi ngủ gọi là tật "nghiến răng" (磨牙).

Thành phần cấu tạo

磨牙
móyá
Nghiến răng
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiến răng
Ví dụ (3)
tā他wǎnshang晚上yǒu有móyá磨牙de的wèntí问题。
Ban đêm anh ấy có vấn đề nghiến răng.
He has a problem with grinding his teeth at night.
móyá磨牙huì会sǔnshāng损伤yáchǐ牙齿。
Nghiến răng sẽ làm tổn thương răng.
Teeth grinding can damage the teeth.
yālì压力dà大shí时róngyì容易móyá磨牙。
Khi áp lực lớn dễ bị nghiến răng.
People are prone to grinding their teeth when under high stress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây