ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磨难
mónàn
gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn
Hán việt: ma nạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "磨难" (mónàn) mang nghĩa "gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn", kết hợp bởi 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

磨难
mónàn
gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn
Ví dụ (5)
jīnglì经历wúshù无数mónàn磨难hòu后,tā他zhōngyú终于qǔdé取得le了chénggōng成功。
Sau khi trải qua vô số gian khổ, cuối cùng anh ấy cũng đạt được thành công.
After enduring countless hardships, he finally achieved success.
shēnghuó生活zhōng中de的mónàn磨难bùjǐn不仅néng能kǎoyàn考验rén人,yě也néng能shǐ使rén人biànde变得gèng更jiānqiáng坚强。
Những thử thách đau đớn trong cuộc sống không chỉ thử thách con người mà còn làm cho con người trở nên mạnh mẽ hơn.
Hardships in life not only test people but also make them stronger.
zhè这bù部xiǎoshuō小说jiǎngshù讲述le了zhǔréngōng主人公lìjìn历尽mónàn磨难de的yìshēng一生。
Cuốn tiểu thuyết này kể về một đời trải qua bao tai ách của nhân vật chính.
This novel tells the story of the protagonist's life filled with hardships.
wěidà伟大de的shìyè事业wǎngwǎng往往yào要zài在mónàn磨难zhōng中yùnyù孕育。
Những sự nghiệp vĩ đại thường được thai nghén trong gian khổ.
Great undertakings are often nurtured through hardship.
miànduì面对chóngchóng重重mónàn磨难,tāmen他们shǐzhōng始终méiyǒu没有fàngqì放弃xīwàng希望。
Đối mặt với trùng trùng gian khổ, họ từ đầu đến cuối đều không từ bỏ hy vọng.
In the face of countless hardships, they never gave up hope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây