ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打磨
dǎmó
mài giũa, đánh bóng; trau dồi
Hán việt: đả ma
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打磨" (dǎmó) mang nghĩa "mài giũa, đánh bóng; trau dồi", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 磨 (mó / mò - ma): "mài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨).

Thành phần cấu tạo

打磨
dǎmó
mài giũa, đánh bóng; trau dồi
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mài giũa, đánh bóng; trau dồi
Ví dụ (5)
zhè这kuài块mùtou木头xūyào需要zài再dǎmó打磨yíxià一下cái才huì会biànde变得guānghuá光滑。
Khúc gỗ này cần được đánh bóng thêm một chút nữa mới trở nên nhẵn mịn.
This piece of wood needs to be sanded a bit more before it becomes smooth.
jīngguò经过duōnián多年de的dǎmó打磨,tā他de的yǎnjì演技yǐjīng已经fēicháng非常chūsè出色le了。
Trải qua nhiều năm trau dồi, kỹ năng diễn xuất của anh ấy đã vô cùng xuất sắc.
After many years of refinement, his acting skills have become truly excellent.
zhè这piān篇wénzhāng文章hái还xūyào需要jīngxīn精心dǎmó打磨cái才néng能fābiǎo发表。
Bài viết này vẫn cần được trau chuốt tỉ mỉ mới có thể xuất bản.
This article still needs careful polishing before it can be published.
kùnnán困难hé和cuòzhé挫折kěyǐ可以dǎmó打磨yí一gè个rén人de的yìzhì意志。
Khó khăn và trắc trở có thể mài giũa ý chí của một con người.
Hardships and setbacks can temper a person's will.
gōngjiàng工匠men们zhèngzài正在zǐxì仔细de地dǎmó打磨zhè这jiàn件yùqì玉器。
Các thợ thủ công đang cẩn thận đánh bóng món đồ ngọc này.
The craftsmen are carefully polishing this jade piece.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây