ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻削
zuānxiāo
Khoan lỗ
Hán việt: toản tước
—

Gợi nhớ

Từ "钻削" (zuānxiāo) mang nghĩa "Khoan lỗ", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削).

Thành phần cấu tạo

钻削
zuānxiāo
Khoan lỗ
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khoan lỗ
Ví dụ (3)
zuānxuē钻削shì是kǒng孔jiāgōng加工de的dìyī第一gè个gōng工bù步,jīngdù精度yìbān一般wèi为it10IT10yǐxià以下。
Khoan lỗ là bước nguyên công đầu tiên của gia công lỗ, độ chính xác thường dưới cấp IT10.
Drilling is the first step in hole machining, with accuracy generally below IT10.
zuānxuē钻削shēn深kǒng孔shí时,yìng应jīngcháng经常tuìchū退出máhuāzuān麻花钻tóu头yǐ以páichú排除tiěxiè铁屑。
Khi khoan lỗ sâu, nên thường xuyên lùi mũi khoan xoắn ra để thoát phôi sắt.
When drilling deep holes, the twist drill bit should be retracted frequently to clear iron chips.
zuàntóu钻头qiēxiāo切削rèn刃dùnhuà钝化huì会dǎozhì导致zuānxuē钻削lì力zēngdà增大hé和kǒng孔piānxié偏斜。
Cạnh cắt mũi khoan bị cùn sẽ dẫn đến lực khoan tăng lên và lỗ bị lệch tâm.
Dulling of the drill bit cutting edge will lead to increased drilling force and hole deflection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây