ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻头
zuàntóu
Mũi khoan
Hán việt: toản đầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "钻头" (zuàntóu) mang nghĩa "Mũi khoan", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

钻头
zuàntóu
Mũi khoan
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũi khoan
Ví dụ (3)
yáyī牙医huàn换le了xīn新de的zuàntóu钻头。
Nha sĩ thay mũi khoan mới.
The dentist put on a new drill bit.
zhè这gè个zuàntóu钻头xūyào需要xiāodú消毒。
Mũi khoan này cần được khử trùng.
This drill bit needs to be sterilized.
zuàntóu钻头de的shēngyīn声音ràng让háizi孩子hàipà害怕。
Âm thanh của mũi khoan khiến đứa trẻ sợ.
The sound of the drill scares the child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây