钻头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "钻头" (zuàntóu) mang nghĩa "Mũi khoan", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钻头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũi khoan
Ví dụ (3)
牙医换了新的钻头。
Nha sĩ thay mũi khoan mới.
The dentist put on a new drill bit.
这个钻头需要消毒。
Mũi khoan này cần được khử trùng.
This drill bit needs to be sterilized.
钻头的声音让孩子害怕。
Âm thanh của mũi khoan khiến đứa trẻ sợ.
The sound of the drill scares the child.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây