ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻床工
zuànchuáng gōng
Thợ khoan máy
Hán việt: toản sàng công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "钻床工" (zuànchuáng gōng) mang nghĩa "Thợ khoan máy", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 床 (chuáng - sàng): "giường" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

钻床工
zuànchuáng gōng
Thợ khoan máy
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ khoan máy
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名jīngyàn经验fēngfù丰富de的zuànchuáng钻床gōng工。
Anh ấy là một thợ khoan máy giàu kinh nghiệm.
He is an experienced drill press operator.
gōngchǎng工厂mùqián目前zhèngzài正在zhāopìn招聘sān三míng名zuànchuáng钻床gōng工。
Nhà máy hiện đang tuyển dụng ba thợ khoan máy.
The factory is currently hiring three drill press operators.
zuànchuáng钻床gōng工zhèngzài正在zǐxì仔细de地cāozuò操作jīqì机器。
Thợ khoan máy đang vận hành máy móc một cách cẩn thận.
The drilling machine operator is carefully operating the machine.
duìyú对于zuànchuáng钻床gōng工láishuō来说,ānquán安全péixùn培训fēicháng非常zhòngyào重要。
Đối với thợ khoan máy, việc đào tạo an toàn là vô cùng quan trọng.
Safety training is very important for a drilling machine operator.
wǒ我bàba爸爸gān干le了èrshíduōnián二十多年de的zuànchuáng钻床gōng工。
Bố tôi đã làm thợ khoan máy được hơn hai mươi năm.
My father worked as a drilling machine operator for more than twenty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây