ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻石
zuànshí
kim cương.
Hán việt: toản thạch
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "钻石" (zuànshí) mang nghĩa "kim cương", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 石 (shí - thạch): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).

Thành phần cấu tạo

钻石
zuànshí
kim cương
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kim cương.
Ví dụ (5)
tā他zài在hūnlǐ婚礼shàng上sònggěi送给tā她yì一méi枚zuànshí钻石jièzhǐ戒指。
Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương trong đám cưới.
He gave her a diamond ring at the wedding.
zuànshí钻石dàibiǎo代表yǒnghéng永恒de的àiqíng爱情。
Kim cương tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu.
Diamonds symbolize eternal love.
zhè这kē颗zuànshí钻石zài在dēngguāng灯光xià下shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Viên kim cương này lấp lánh tỏa sáng dưới ánh đèn.
This diamond sparkles under the light.
zuànshí钻石shì是zìránjiè自然界zhōng中zuì最jiānyìng坚硬de的wùzhì物质。
Kim cương là vật chất cứng nhất trong tự nhiên.
Diamond is the hardest substance found in nature.
zhǐyǒu只有zuànshí钻石cái才néng能qiēgē切割bōli玻璃。
Chỉ có kim cương mới có thể cắt được thủy tinh.
Only diamonds can cut glass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây