ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岩石
yánshí
đá, nham thạch, tảng đá (về mặt địa chất).
Hán việt: nham thạch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "岩石" (yánshí) mang nghĩa "đá", kết hợp bởi 岩 (yán - nham): "Đá" + 石 (shí - thạch): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岩: Trên sườn núi cao (山) có những khối đá lớn (石) kết tụ vững chãi qua hàng ngàn năm tạo thành vách đá, nham thạch (岩). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).

Thành phần cấu tạo

岩石
yánshí
đá
岩
yán • nham
Đá
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đá, nham thạch, tảng đá (về mặt địa chất).
Ví dụ (5)
dìzhìxuéjiā地质学家zhèngzài正在yánjiū研究zhèlǐ这里de的yánshí岩石jiégòu结构。
Nhà địa chất học đang nghiên cứu cấu trúc đất đá (nham thạch) ở đây.
Geologists are studying the rock formations here.
hǎilàng海浪búduàn不断de地pāidǎ拍打zhe着ànbiān岸边de的yánshí岩石。
Sóng biển không ngừng vỗ vào những tảng đá bên bờ.
The waves kept crashing against the rocks on the shore.
zhè这zhǒng种yánshí岩石fēicháng非常jiānyìng坚硬,hěn很nán难kāicǎi开采。
Loại đá này vô cùng cứng, rất khó khai thác.
This kind of rock is extremely hard and difficult to mine.
tā他zài在yánshí岩石shàng上kèxià刻下le了zìjǐ自己de的míngzi名字。
Anh ấy đã khắc tên mình lên tảng đá.
He carved his name into the rock.
jīngguò经过qiānwàn千万nián年de的fēnghuà风化,yánshí岩石biànchéng变成le了tǔrǎng土壤。
Trải qua hàng ngàn vạn năm phong hóa, đá đã biến thành đất.
After millions of years of weathering, the rocks turned into soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây