ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
石头
shítou
đá, hòn đá, cục đá.
Hán việt: thạch đầu
块
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "石头" (shítou) mang nghĩa "hòn đá", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

石头
shítou
hòn đá
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đá, hòn đá, cục đá.
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心bèi被dì地shàng上de的shítou石头bàndǎo绊倒le了。
Anh ấy không cẩn thận bị hòn đá trên mặt đất làm vấp ngã.
He accidentally tripped over a stone on the ground.
zhè这kuài块shítou石头xíngzhuàng形状hěn很qíguài奇怪。
Hình dáng hòn đá này rất kỳ lạ.
This stone has a very strange shape.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在hébiān河边rēng扔shítou石头。
Lũ trẻ thích ném đá bên bờ sông.
The children like throwing stones by the river.
tīngshuō听说zhè这jiàn件shì事jiějué解决le了,wǒ我xīnlǐ心里de的shítou石头zhōngyú终于luòdì落地le了。
Nghe nói việc này đã giải quyết xong, tảng đá trong lòng tôi cuối cùng cũng trút bỏ được.
When I heard the matter had been resolved, the weight on my heart was finally lifted.
zhè这fángzi房子shì是yòng用shítou石头gài盖de的,hěn很jiēshi结实。
Ngôi nhà này được xây bằng đá, rất chắc chắn.
This house is built of stone, so it is very sturdy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây