石头
块
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "石头" (shítou) mang nghĩa "hòn đá", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Hình ảnh:

Phân tích từ 石头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đá, hòn đá, cục đá.
Ví dụ (5)
他不小心被地上的石头绊倒了。
Anh ấy không cẩn thận bị hòn đá trên mặt đất làm vấp ngã.
He accidentally tripped over a stone on the ground.
这块石头形状很奇怪。
Hình dáng hòn đá này rất kỳ lạ.
This stone has a very strange shape.
孩子们喜欢在河边扔石头。
Lũ trẻ thích ném đá bên bờ sông.
The children like throwing stones by the river.
听说这件事解决了,我心里的石头终于落地了。
Nghe nói việc này đã giải quyết xong, tảng đá trong lòng tôi cuối cùng cũng trút bỏ được.
When I heard the matter had been resolved, the weight on my heart was finally lifted.
这房子是用石头盖的,很结实。
Ngôi nhà này được xây bằng đá, rất chắc chắn.
This house is built of stone, so it is very sturdy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây