攀岩
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "攀岩" (pānyán) nghĩa là "Leo núi", ghép bởi: 攀 (pān): Trèo + 岩 (yán): Đá.
Thành phần cấu tạo
攀岩
Leo núi
樊
手
山
石
Hình ảnh:

Phân tích từ 攀岩
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Leo núi
Ví dụ (3)
攀岩需要很强的手臂力量。
Leo núi cần sức mạnh cánh tay rất tốt.
Rock climbing requires strong arm strength.
他们周末去攀岩馆练习攀岩。
Cuối tuần họ đến phòng leo núi để luyện leo núi.
They go to the climbing gym on weekends to practice rock climbing.
攀岩时必须系好安全绳。
Khi leo núi phải buộc dây an toàn cẩn thận.
You must fasten the safety rope securely when rock climbing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây