ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攀登上
pān dēng shàng
trèo lên, leo lên (đỉnh)
Hán việt: phan đăng thượng
—

Gợi nhớ

Từ "攀登上" (pān dēng shàng) nghĩa là "trèo lên, leo lên (đỉnh)", ghép bởi: 攀 (pān): Trèo + 登 (dēng): leo lên + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

攀登上
pān dēng shàng
trèo lên, leo lên (đỉnh)
樊
手
癶
豆
一
卜

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trèo lên, leo lên (đỉnh)
Ví dụ (3)
jīngguò经过liǎngtiān两天de的jiānkǔ艰苦báshè跋涉,yǒnggǎn勇敢de的dēngshān登山duìyuán队员zhōngyú终于chénggōng成功pāndēng攀登shàng上le了zhè这miàn面dǒuqiào陡峭de的qiàobì峭壁。
Sau hai ngày lặn lội gian khổ, những người leo núi dũng cảm cuối cùng cũng đã leo thành công lên vách đá cheo leo này.
After two days of arduous trekking, the brave mountaineers finally successfully climbed up this steep cliff.
dāng当tā他yí一bù步yí一bù步pāndēng攀登shàng上zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰de的dǐngfēng顶峰shí时,jīdòng激动de的lèishuǐ泪水duókuàng'érchū夺眶而出。
Khi anh ấy từng bước leo lên đỉnh núi Everest, những giọt nước mắt xúc động đã tuôn trào.
As he climbed up to the summit of Mount Everest step by step, tears of excitement burst from his eyes.
xiǎngyào想要pāndēng攀登shàng上kēxué科学de的zuìgāofēng最高峰,jiù就bìxū必须fùchū付出cháng常rén人nányǐxiǎngxiàng难以想象de的hànshuǐ汗水hé和xīnxuè心血。
Muốn leo lên được đỉnh cao nhất của khoa học thì phải bỏ ra mồ hôi và tâm huyết mà người thường khó có thể tưởng tượng được.
If one wants to scale the highest peak of science, they must put in sweat and effort that ordinary people can hardly imagine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây