ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观音岩
Guānyīnyán
Quán Âm Nham
Hán việt: quan âm nham
—

Gợi nhớ

Từ "观音岩" (Guānyīnyán) nghĩa là "Quán Âm Nham", ghép bởi: 观 (guān / guàn): xem + 音 (yīn): âm + 岩 (yán): Đá.

Thành phần cấu tạo

观音岩
Guānyīnyán
Quán Âm Nham
又
见
立
日
山
石

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Quán Âm Nham
Ví dụ (3)
guānyīnyán观音岩shì是dāngdì当地zhùmíng著名de的fēngjǐng风景míngshèngqū名胜区。
Quán Âm Nham là khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng của địa phương.
Guanyinyan is a famous local scenic spot.
měinián每年dōu都yǒu有hěn很duō多xìntú信徒qù去guānyīnyán观音岩shāoxiāngbàifó烧香拜佛。
Hàng năm đều có rất nhiều tín đồ đến Quán Âm Nham để thắp hương bái Phật.
Every year, many believers go to Guanyinyan to burn incense and worship Buddha.
cóng从guānyīnyán观音岩shāndǐng山顶wǎngxià往下kàn看,fēngjǐng风景měi美bú不shèng胜shōu收。
Nhìn xuống từ đỉnh núi Quán Âm Nham, phong cảnh đẹp không xiết.
Looking down from the summit of Guanyinyan, the scenery is breathtakingly beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây