ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攀谈
pān tán
Trò chuyện, bắt chuyện
Hán việt: phan đàm
—

Gợi nhớ

Từ "攀谈" (pān tán) nghĩa là "Trò chuyện, bắt chuyện", ghép bởi: 攀 (pān): Trèo + 谈 (tán): nói chuyện.

Thành phần cấu tạo

攀谈
pān tán
Trò chuyện, bắt chuyện
樊
手
讠
炎

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trò chuyện, bắt chuyện
Ví dụ (3)
zài在lǚtú旅途zhōng中,tā他xǐhuan喜欢hé和shēnpáng身旁de的mòshēngrén陌生人pāntán攀谈。
Trong chuyến hành trình, anh ấy thích bắt chuyện với những người lạ bên cạnh.
During his travels, he likes to strike up conversations with strangers beside him.
tā他jièzhe借着mǎi买yān烟de的jīhuì机会,gēn跟xiǎomàibù小卖部lǎobǎn老板pāntán攀谈qǐlái起来。
Nhân cơ hội mua thuốc lá, anh ấy bắt chuyện trò chuyện với ông chủ tiệm tạp hóa.
Taking the opportunity of buying cigarettes, he struck up a chat with the convenience store owner.
wàijiāoguān外交官zài在dàtīng大厅lǐ里zhǔdòng主动yǔ与gèguó各国láibīn来宾qīnqiè亲切pāntán攀谈。
Nhà ngoại giao chủ động trò chuyện thân mật với các vị khách đến từ các nước trong đại sảnh.
The diplomat took the initiative to chat warmly with guests from various countries in the main hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây