ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谈话
tánhuà
Nói chuyện
Hán việt: đàm thoại
次
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "谈话" (tánhuà) mang nghĩa "Nói chuyện", kết hợp bởi 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

谈话
tánhuà
Nói chuyện
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nói chuyện
Ví dụ (3)
lǎoshī老师hé和xuésheng学生jìnxíng进行le了yí一cì次tánhuà谈话。
Giáo viên và học sinh đã có một cuộc trò chuyện.
The teacher had a talk with the student.
zhè这cì次tánhuà谈话hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Cuộc trò chuyện lần này rất có ích.
This conversation was very helpful.
tánhuà谈话jiéshù结束hòu后,tā他qīngsōng轻松duō多le了。
Sau khi cuộc trò chuyện kết thúc, anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
After the conversation ended, he felt much more relaxed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây