ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
访谈
fǎngtán
phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
Hán việt: phỏng đàm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "访谈" (fǎngtán) mang nghĩa "phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu", kết hợp bởi 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈).

Thành phần cấu tạo

访谈
fǎngtán
phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phỏng vấn, trò chuyện tìm hiểu
Ví dụ (5)
jìzhě记者duì对zhè这wèi位zhùmíng著名zuòjiā作家jìnxíng进行le了yí一cì次shēndù深度fǎngtán访谈。
Phóng viên đã tiến hành một cuộc phỏng vấn sâu với nhà văn nổi tiếng này.
The journalist conducted an in-depth interview with the famous writer.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎de的diànshì电视fǎngtán访谈jiémù节目。
Đây là một chương trình truyền hình phỏng vấn rất được yêu thích.
This is a very popular television interview program.
wǒmen我们xūyào需要tōngguò通过yònghù用户fǎngtán访谈lái来liǎojiě了解tāmen他们de的xūqiú需求。
Chúng tôi cần thông qua việc trò chuyện tìm hiểu người dùng để hiểu nhu cầu của họ.
We need to understand users' needs through user interviews.
tā他jiēshòu接受le了gāi该zázhì杂志de的dújiā独家fǎngtán访谈。
Anh ấy đã nhận lời phỏng vấn độc quyền của tạp chí đó.
He gave an exclusive interview to the magazine.
yánjiū研究rényuán人员wánchéng完成le了duì对wǔshí五十míng名cānyùzhě参与者de的fǎngtán访谈。
Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành việc trò chuyện tìm hiểu 50 người tham gia.
The researchers completed interviews with fifty participants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây