ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拜访
bàifǎng
đến thăm, thăm hỏi (trang trọng), viếng thăm.
Hán việt: bái phỏng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "拜访" (bàifǎng) mang nghĩa "đến thăm, thăm hỏi", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

拜访
bàifǎng
đến thăm, thăm hỏi
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến thăm, thăm hỏi (trang trọng), viếng thăm.
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒ我yào要qù去bàifǎng拜访yí一wèi位zhùmíng著名de的jiàoshòu教授。
Ngày mai tôi sẽ đi thăm (bái phỏng) một vị giáo sư nổi tiếng.
Tomorrow I am going to visit a famous professor.
chūnjié春节qījiān期间,wǒmen我们huì会qù去bàifǎng拜访qīn亲péng朋hǎoyǒu好友。
Trong dịp Tết, chúng tôi sẽ đi thăm hỏi họ hàng và bạn bè thân thiết.
During the Spring Festival, we visit relatives and friends.
wèile为了zhēngqǔ争取zhè这gè个xiàngmù项目,jīnglǐ经理qīnzì亲自qù去bàifǎng拜访le了kèhù客户。
Để giành được dự án này, giám đốc đã đích thân đi thăm khách hàng.
In order to secure this project, the manager personally went to visit the client.
gǎitiān改天wǒ我yídìng一定dēngménbàifǎng登门拜访,xiàng向nín您qǐngjiào请教。
Hôm khác tôi nhất định sẽ đến tận nhà bái phỏng, xin thỉnh giáo ngài.
I will definitely pay you a visit another day and ask for your guidance.
zhè这cì次chūguó出国,tā他shùndào顺道bàifǎng拜访le了jǐ几wèi位lǎotóngxué老同学。
Lần xuất ngoại này, anh ấy tiện đường ghé thăm mấy người bạn học cũ.
During this trip abroad, he stopped by to visit several old classmates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây