ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第一次拜访
dìyīcì bàifǎng
Xông nhà, xông đất
Hán việt: đệ nhất thứ bái phỏng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chuyến ghé thăm và gửi lời (讠) hỏi han (访 - phỏng) cùng cái chắp tay kính cẩn (手 -> 拜 - bái) lần (次 - thứ) đầu tiên (第一 - đệ nhất: bộ Trúc ⺮) tới một gia đình ngay sau giao thừa chính là tục "xông nhà, xông đất" (第一次拜访).

Thành phần cấu tạo

第一次拜访
dìyīcì bàifǎng
Xông nhà, xông đất
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xông nhà, xông đất
Ví dụ (3)
xīnnián新年de的dìyī第一cì次bàifǎng拜访hěn很zhòngyào重要。
Lần thăm đầu năm rất quan trọng.
The first visit of the New Year is very important.
nǎinai奶奶hěn很zhòngshì重视dìyī第一cì次bàifǎng拜访。
Bà rất coi trọng việc xông nhà.
Grandma attaches great importance to the first visit of the New Year.
tā他bèi被qǐnglái请来zuò做dìyī第一cì次bàifǎng拜访de的rén人。
Anh ấy được mời đến làm người xông nhà.
He was invited to be the first visitor of the New Year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây