第一次拜访
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chuyến ghé thăm và gửi lời (讠) hỏi han (访 - phỏng) cùng cái chắp tay kính cẩn (手 -> 拜 - bái) lần (次 - thứ) đầu tiên (第一 - đệ nhất: bộ Trúc ⺮) tới một gia đình ngay sau giao thừa chính là tục "xông nhà, xông đất" (第一次拜访).
Thành phần cấu tạo
第一次拜访
Xông nhà, xông đất
第
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
次
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
拜
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
访
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 第一次拜访
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xông nhà, xông đất
Ví dụ (3)
新年的第一次拜访很重要。
Lần thăm đầu năm rất quan trọng.
The first visit of the New Year is very important.
奶奶很重视第一次拜访。
Bà rất coi trọng việc xông nhà.
Grandma attaches great importance to the first visit of the New Year.
他被请来做第一次拜访的人。
Anh ấy được mời đến làm người xông nhà.
He was invited to be the first visitor of the New Year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây