拜访亲戚朋友
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chắp tay kính cẩn (拜 - bái: hai bàn tay 手) cùng lời chào hỏi (讠) đến viếng thăm (访 - phỏng) những người ruột thịt gần gũi (亲 - thân), họ hàng thân thuộc (戚 - thích) và những người bạn gắn bó như trăng sáng song hành (朋 - bằng: hai vầng trăng 月) hay đôi bàn tay (又) nắm chặt (友 - hữu), đó là đi "thăm họ hàng, bạn bè" (拜访亲戚朋友).
Thành phần cấu tạo
拜访亲戚朋友
Thăm họ hàng, bạn bè
拜
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
访
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
亲
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
戚
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) (bao phía trên)
尗
Chữ Thúc
Hạt đậu, chú bác (bên trong)
朋
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
Hình ảnh:

Phân tích từ 拜访亲戚朋友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thăm họ hàng, bạn bè
Ví dụ (3)
春节期间我们拜访亲戚朋友。
Trong dịp Tết, chúng tôi đi thăm họ hàng và bạn bè.
During the Spring Festival, we visit relatives and friends.
他开车去拜访亲戚朋友。
Anh ấy lái xe đi thăm họ hàng và bạn bè.
He drove to visit relatives and friends.
拜访亲戚朋友是过年的习惯。
Thăm họ hàng và bạn bè là thói quen ngày Tết.
Visiting relatives and friends is a New Year custom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây