ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲爱
qīn'ài
thân ái, yêu dấu, kính mến, cưng/mình (gọi người yêu/vợ chồng).
Hán việt: thân ái
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "亲爱" (qīn'ài) mang nghĩa "Thân yêu", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

亲爱
qīn'ài
Thân yêu
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thân ái, yêu dấu, kính mến, cưng/mình (gọi người yêu/vợ chồng).
Ví dụ (5)
qīn'ài亲爱de的bàba爸爸māma妈妈,nǐmen你们hǎo好!
Bố mẹ thân yêu, bố mẹ có khỏe không! (Mở đầu thư).
Dear Mom and Dad, hello!
qīn'ài亲爱de的guānzhòng观众péngyou朋友men们,wǎnshang晚上hǎo好。
Thưa quý vị khán giả thân mến, chào buổi tối.
Dear audience friends, good evening.
zhè这shì是wǒ我zuì最qīn'ài亲爱de的rén人。
Đây là người tôi yêu thương nhất.
This is the person dearest to me.
qīn'ài亲爱de的,kuài快qǐchuáng起床le了。
Mình ơi (Cưng ơi), mau dậy thôi.
Honey, it's time to get up.
zhì致wǒ我qīn'ài亲爱de的zǔguó祖国。
Gửi tổ quốc thân yêu của tôi.
To my beloved motherland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây