ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热爱
rè'ài
yêu tha thiết, nhiệt tình yêu mến, có tâm huyết (thường dùng cho tổ quốc, công việc, cuộc sống, nghệ thuật... ít dùng cho tình yêu nam nữ cá nhân).
Hán việt: nhiệt ái
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "热爱" (rè'ài) nghĩa là "Yêu mến sâu đậm", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 爱 (ài): yêu.

Thành phần cấu tạo

热爱
rè'ài
Yêu mến sâu đậm
执
灬
爫
冖
友

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:yêu tha thiết, nhiệt tình yêu mến, có tâm huyết (thường dùng cho tổ quốc, công việc, cuộc sống, nghệ thuật... ít dùng cho tình yêu nam nữ cá nhân).
Ví dụ (5)
tā他rè'ài热爱zìjǐ自己de的zǔguó祖国。
Anh ấy yêu tha thiết tổ quốc của mình.
He loves his motherland.
wǒmen我们yào要rè'ài热爱hépíng和平,fǎnduì反对zhànzhēng战争。
Chúng ta phải yêu chuộng hòa bình, phản đối chiến tranh.
We should love peace and oppose war.
tā她fēicháng非常rè'ài热爱zhè这fèn份gōngzuò工作。
Cô ấy vô cùng tâm huyết (yêu) công việc này.
She loves this job very much.
rè'ài热爱shēnghuó生活de的rén人zǒngshì总是chōngmǎn充满zhèng正néng能liàng量。
Người yêu cuộc sống luôn tràn đầy năng lượng tích cực.
People who love life are always full of positive energy.
yóuyú由于rè'ài热爱yīnyuè音乐,tā他chéngwéi成为le了yì一míng名gēshǒu歌手。
Vì đam mê (yêu) âm nhạc, anh ấy đã trở thành một ca sĩ.
Because of his love for music, he became a singer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây