戚
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những người chú bác (尗) cùng cầm vũ khí (戊) bảo vệ gia tộc là bậc thân thích, họ hàng cùng chia sẻ nỗi niềm buồn lo (戚).
Thành phần cấu tạo
戚
họ hàng; buồn bã, lo âu
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) (bao phía trên)
尗
Chữ Thúc
Hạt đậu, chú bác (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:họ hàng, thân thích; buồn bã, lo âu
Ví dụ (5)
春节期间,我们去拜访了许多亲戚。
Trong dịp Tết, chúng tôi đã đi thăm rất nhiều họ hàng.
During the Spring Festival, we visited many relatives.
即使是皇亲国戚,犯了法也要受罚。
Cho dù là hoàng thân quốc thích (họ hàng của vua), phạm pháp thì cũng phải chịu hình phạt.
Even if someone is related to the emperor, they must still be punished if they break the law.
听到这个坏消息后,他的脸上露出了悲戚的神情。
Sau khi nghe tin xấu này, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ buồn bã.
After hearing the bad news, a sorrowful expression appeared on his face.
丧礼上,大家面容哀戚,默默不语。
Trong tang lễ, khuôn mặt mọi người đều buồn bã, lặng lẽ không nói lời nào.
At the funeral, everyone looked grief-stricken and remained silent.
真正的朋友应该休戚与共,同甘共苦。
Bạn bè thực sự nên chia sẻ vui buồn cùng nhau, đồng cam cộng khổ.
True friends should stand together through both hardship and happiness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây