ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戚
qī
họ hàng, thân thích; buồn bã, lo âu
Hán việt: thích
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những người chú bác (尗) cùng cầm vũ khí (戊) bảo vệ gia tộc là bậc thân thích, họ hàng cùng chia sẻ nỗi niềm buồn lo (戚).

Thành phần cấu tạo

戚
qī
họ hàng; buồn bã, lo âu
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) (bao phía trên)
尗
Chữ Thúc
Hạt đậu, chú bác (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:họ hàng, thân thích; buồn bã, lo âu
Ví dụ (5)
chūnjié春节qījiān期间,wǒmen我们qù去bàifǎng拜访le了xǔduō许多qīnqi亲戚。
Trong dịp Tết, chúng tôi đã đi thăm rất nhiều họ hàng.
During the Spring Festival, we visited many relatives.
jíshǐ即使shì是huáng皇qīn亲guó国qī戚,fàn犯le了fǎ法yě也yào要shòufá受罚。
Cho dù là hoàng thân quốc thích (họ hàng của vua), phạm pháp thì cũng phải chịu hình phạt.
Even if someone is related to the emperor, they must still be punished if they break the law.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息hòu后,tā他de的liǎn脸shàng上lùchū露出le了bēi悲qī戚de的shénqíng神情。
Sau khi nghe tin xấu này, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ buồn bã.
After hearing the bad news, a sorrowful expression appeared on his face.
sàng丧lǐ礼shàng上,dàjiā大家miànróng面容āi哀qī戚,mòmò默默bù不yǔ语。
Trong tang lễ, khuôn mặt mọi người đều buồn bã, lặng lẽ không nói lời nào.
At the funeral, everyone looked grief-stricken and remained silent.
zhēnzhèng真正de的péngyou朋友yīnggāi应该xiū休qī戚yǔ与gòng共,tónggāngòngkǔ同甘共苦。
Bạn bè thực sự nên chia sẻ vui buồn cùng nhau, đồng cam cộng khổ.
True friends should stand together through both hardship and happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây