ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柒
qī
bảy
Hán việt: thất
丶丶一一フ一丨ノ丶
9
—

Gợi nhớ

Lấy nhựa nước (氵) rạch bảy đường (七) từ thân cây sơn (木), đồng thời dùng làm chữ viết hoa của số bảy (柒).

Thành phần cấu tạo

柒
qī
bảy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
七
Thất
Bảy / âm đọc (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:bảy
Ví dụ (3)
zài在zhīpiào支票shàng上tiánxiě填写jīn'é金额shí时,“qī七”yào要xiěchéng写成dàxiě大写hànzì汉字“qī柒”。
Khi điền số tiền trên séc, số bảy (七) phải viết thành chữ Hán viết hoa là "Thất" (柒).
When filling in the amount on a check, 'seven' (七) must be written as the formal Chinese character '柒'.
zhè这zhāng张shōujù收据shàng上de的dàxiě大写jīn'é金额wèi为“qī柒bǎi佰yuán元zhěng整”。
Số tiền viết hoa trên biên lai này là "柒佰元整" (Bảy trăm nhân dân tệ chẵn).
The formal written amount on this receipt is 'Seven Hundred Yuan Only' (柒佰元整).
xuéxí学习cáiwù财务chūnà出纳de的rén人dōu都bìxū必须zhǎngwò掌握yī壹、èr贰、sān叁zhídào直到qī柒、bā捌、jiǔ玖、shí拾de的dàxiě大写shùzì数字xiěfǎ写法。
Người học tài chính kế toán đều phải nắm vững cách viết chữ số viết hoa từ một (壹) đến mười (拾).
Anyone studying financial accounting and cashiering must master how to write the formal numerals from one (壹), two (贰), three (叁) up to seven (柒), eight (捌), nine (玖), and ten (拾).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây