柒
丶丶一一フ一丨ノ丶
9
—
Gợi nhớ
Lấy nhựa nước (氵) rạch bảy đường (七) từ thân cây sơn (木), đồng thời dùng làm chữ viết hoa của số bảy (柒).
Thành phần cấu tạo
柒
bảy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
七
Thất
Bảy / âm đọc (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:bảy
Ví dụ (3)
在支票上填写金额时,“七”要写成大写汉字“柒”。
Khi điền số tiền trên séc, số bảy (七) phải viết thành chữ Hán viết hoa là "Thất" (柒).
When filling in the amount on a check, 'seven' (七) must be written as the formal Chinese character '柒'.
这张收据上的大写金额为“柒佰元整”。
Số tiền viết hoa trên biên lai này là "柒佰元整" (Bảy trăm nhân dân tệ chẵn).
The formal written amount on this receipt is 'Seven Hundred Yuan Only' (柒佰元整).
学习财务出纳的人都必须掌握壹、贰、叁直到柒、捌、玖、拾的大写数字写法。
Người học tài chính kế toán đều phải nắm vững cách viết chữ số viết hoa từ một (壹) đến mười (拾).
Anyone studying financial accounting and cashiering must master how to write the formal numerals from one (壹), two (贰), three (叁) up to seven (柒), eight (捌), nine (玖), and ten (拾).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây