妻
一フ一一丨フノ一
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) đầu cài trâm (十), bàn tay (彐) khéo léo quán xuyến việc nhà chính là người vợ hiền (妻).
Thành phần cấu tạo
妻
vợ
十
Bộ Thập
Trâm cài tóc trên đầu (phía trên)
彐
Bộ Kệ
Bàn tay nắm giữ công việc (ở giữa)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ
Ví dụ (5)
他的妻子是一名医生。
Vợ của anh ấy là một bác sĩ.
His wife is a doctor.
他们是一对幸福的夫妻。
Họ là một đôi vợ chồng hạnh phúc.
They are a happy married couple.
这是我的未婚妻。
Đây là vị hôn thê (vợ chưa cưới) của tôi.
This is my fiancée.
他打算明年娶妻生子。
Anh ấy dự định năm sau sẽ lấy vợ sinh con.
He plans to get married and have children next year.
她是一个贤妻良母。
Cô ấy là một người vợ hiền mẹ đảm.
She is a virtuous wife and a loving mother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây