ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲戚
qīnqi
người thân, họ hàng, bà con.
Hán việt: thân thích
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "亲戚" (qīnqi) mang nghĩa "họ hàng", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 戚 (qī - thích): "họ hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 戚: Những người chú bác (尗) cùng cầm vũ khí (戊) bảo vệ gia tộc là bậc thân thích, họ hàng cùng chia sẻ nỗi niềm buồn lo (戚).

Thành phần cấu tạo

亲戚
qīnqi
họ hàng
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
戚
qī • thích
họ hàng
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) (bao phía trên)
尗
Chữ Thúc
Hạt đậu, chú bác (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người thân, họ hàng, bà con.
Ví dụ (5)
chūnjié春节de的shíhou时候,wǒmen我们huì会qù去bàifǎng拜访qīnqi亲戚。
Vào dịp Tết, chúng tôi sẽ đi thăm hỏi họ hàng.
During the Spring Festival, we visit our relatives.
tā他jiā家qīnqi亲戚hěn很duō多,měi每cì次jùhuì聚会dōu都hěn很rènao热闹。
Họ hàng nhà anh ấy rất đông, mỗi lần tụ tập đều rất náo nhiệt.
He has a lot of relatives, so every family gathering is lively.
zhè这shì是wǒ我de的yí一gè个yuǎn远fáng房qīnqi亲戚。
Đây là một người họ hàng xa của tôi.
This is a distant relative of mine.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢gēn跟zhèxiē这些qīnqi亲戚jièqián借钱。
Tôi không thích mượn tiền từ những người họ hàng này.
I don't like borrowing money from these relatives.
suīrán虽然shì是qīnqi亲戚,dàn但wǒmen我们hěn很shǎo少láiwǎng来往。
Tuy là họ hàng nhưng chúng tôi rất ít qua lại.
Although we're relatives, we rarely keep in touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây