ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拜访客户
bàifǎng kèhù
đến thăm khách hàng, gặp khách hàng
Hán việt: bái phỏng khách hộ
—

Gợi nhớ

Từ "拜访客户" (bàifǎng kèhù) mang nghĩa "đến thăm khách hàng, gặp khách hàng", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

拜访客户
bàifǎng kèhù
đến thăm khách hàng, gặp khách hàng
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến thăm khách hàng, gặp khách hàng
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在bàifǎng拜访kèhù客户。
Nhân viên tài vụ đang đến thăm khách hàng (gặp khách hàng).
The finance staff are visiting the client.
bàifǎng拜访kèhù客户qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi đến thăm khách hàng (gặp khách hàng) phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before visiting the client.
bàifǎng拜访kèhù客户hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi đến thăm khách hàng (gặp khách hàng) phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after visiting the client.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây