ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租客
zūkè
Người thuê
Hán việt: tô khách
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi người (各) từ nơi khác bước vào dưới mái nhà (宀) như vị khách (客 - khách) nhưng có trả chi phí lúa gạo (禾) để mượn tạm chỗ ở (且, 租 - tô) được gọi là "người thuê" (租客).

Thành phần cấu tạo

租客
zūkè
Người thuê
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thuê
Ví dụ (3)
xīn新zūkè租客jīntiān今天bān搬jìnlái进来。
Người thuê mới hôm nay chuyển vào.
The new tenant is moving in today.
fángdōng房东yào要bǎohù保护zūkè租客quányì权益。
Chủ nhà cần bảo vệ quyền lợi của người thuê.
Landlords should protect tenants' rights and interests.
zūkè租客ànshí按时jiāo交le了zūjīn租金。
Người thuê đã đóng tiền thuê đúng hạn.
The tenant paid the rent on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây