租客
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi người (各) từ nơi khác bước vào dưới mái nhà (宀) như vị khách (客 - khách) nhưng có trả chi phí lúa gạo (禾) để mượn tạm chỗ ở (且, 租 - tô) được gọi là "người thuê" (租客).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 租客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người thuê
Ví dụ (3)
新租客今天搬进来。
Người thuê mới hôm nay chuyển vào.
The new tenant is moving in today.
房东要保护租客权益。
Chủ nhà cần bảo vệ quyền lợi của người thuê.
Landlords should protect tenants' rights and interests.
租客按时交了租金。
Người thuê đã đóng tiền thuê đúng hạn.
The tenant paid the rent on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây