ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洽谈
qiàtán
đàm phán, thương lượng, bàn bạc (công việc, kinh doanh), giao dịch.
Hán việt: hiệp đàm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "洽谈" (qiàtán) mang nghĩa "thương thảo", kết hợp bởi 洽 (qià - hiệp): "Thảo luận" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洽: Như dòng nước (氵) thấm đượm hòa hợp (合) vào nhau, mọi người cùng ngồi lại bàn bạc, thảo luận êm thấm (洽). • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈).

Thành phần cấu tạo

洽谈
qiàtán
thương thảo
洽
qià • hiệp
Thảo luận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên phải)
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đàm phán, thương lượng, bàn bạc (công việc, kinh doanh), giao dịch.
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方jiù就hézuò合作shìyí事宜jìnxíng进行le了yǒuhǎo友好de的qiàtán洽谈。
Hai bên đã tiến hành đàm phán thân thiện về các vấn đề hợp tác.
The two sides held friendly talks on matters of cooperation.
wǒmen我们yào要pài派dàibiǎo代表qù去gēn跟kèhù客户qiàtán洽谈yèwù业务。
Chúng ta phải cử đại diện đi bàn bạc nghiệp vụ (kinh doanh) với khách hàng.
We need to send a representative to discuss business with the client.
zhè这cì次jīngmào经贸qiàtán洽谈huì会xīyǐn吸引le了hěn很duō多wàishāng外商。
Hội nghị xúc tiến thương mại lần này đã thu hút rất nhiều thương nhân nước ngoài.
This economic and trade fair attracted many foreign businesspeople.
jīngguò经过duō多lún轮qiàtán洽谈,hétong合同zhōngyú终于qiān签xiàlái下来le了。
Trải qua nhiều vòng đàm phán, hợp đồng cuối cùng cũng đã ký được.
After several rounds of negotiations, the contract was finally signed.
tā他zài在huìyìshì会议室lǐ里yǔ与tóuzī投资fāng方qiàtán洽谈xiàngmù项目。
Anh ấy đang đàm phán dự án với bên đầu tư trong phòng họp.
He is discussing the project with the investors in the meeting room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây