ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夸夸其谈
kuākuā-qítán
nói khoác lác, huênh hoang
Hán việt: khoa khoa kỳ đàm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "夸夸其谈" (kuākuā-qítán) mang nghĩa "nói khoác lác, huênh hoang", kết hợp bởi 夸 (kuā - khoa): "khoe khoang" + 夸 (kuā - khoa): "khoe khoang" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夸: Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸). • Chữ 夸: Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈).

Thành phần cấu tạo

夸夸其谈
kuākuā-qítán
nói khoác lác, huênh hoang
夸
kuā • khoa
khoe khoang
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)
夸
kuā • khoa
khoe khoang
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nói khoác lác, huênh hoang
Ví dụ (5)
tā他zhè这gè个rén人méi没shénme什么zhēn真běnshi本事,zhǐ只huì会kuākuāqítán夸夸其谈。
Anh ta chẳng có tài cán gì thực sự, chỉ giỏi nói khoác lác.
He doesn't have any real ability; all he can do is talk big.
lǎobǎn老板bù不xǐhuan喜欢nàxiē那些kuākuāqítán夸夸其谈de的yuángōng员工,gèng更kànzhòng看重shíjì实际xíngdòng行动。
Ông chủ không thích những nhân viên hay huênh hoang, mà coi trọng hành động thực tế hơn.
The boss doesn't like employees who just talk big; he values real action more.
bié别zài在dàjiā大家miànqián面前kuākuāqítán夸夸其谈le了,náchū拿出diǎn点chéngjì成绩lái来kànkàn看看ba吧。
Đừng có nói khoác lác trước mặt mọi người nữa, hãy đưa ra chút thành tích xem nào.
Stop talking big in front of everyone and show us some actual results.
zhǐshàngtánbīng纸上谈兵、kuākuāqítán夸夸其谈shì是jiějué解决bùliǎo不了xiànshí现实wèntí问题de的。
Nói chuyện viển vông trên giấy, nói năng huênh hoang thì không thể giải quyết được vấn đề thực tế đâu.
Empty talk and grandstanding on paper cannot solve real-world problems.
tīng听tā他kuākuāqítán夸夸其谈le了bàntiān半天,qíshí其实yìdiǎn一点yǒuyòng有用de的xìnxī信息dōu都méiyǒu。没有。
Nghe anh ta huênh hoang nửa ngày trời, thực ra chẳng có chút thông tin nào hữu ích cả.
After listening to him ramble on for quite a while, there actually wasn't a single useful piece of information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây