ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
极其
jíqí
cực kỳ, vô cùng, hết sức.
Hán việt: cực kỳ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "极其" (jíqí) mang nghĩa "cực kỳ", kết hợp bởi 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 其 (qí - kỳ): "của nó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.

Thành phần cấu tạo

极其
jíqí
cực kỳ
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cực kỳ, vô cùng, hết sức.
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题jíqí极其zhòngyào重要,bìxū必须mǎshàng马上jiějué解决。
Vấn đề này cực kỳ quan trọng, bắt buộc phải giải quyết ngay.
This issue is extremely important and must be resolved immediately.
tā他duì对mùqián目前de的shēnghuó生活gǎndào感到jíqí极其mǎnyì满意。
Anh ấy cảm thấy vô cùng hài lòng với cuộc sống hiện tại.
He is extremely satisfied with his current life.
nàlǐ那里de的zìrán自然huánjìng环境jíqí极其èliè恶劣。
Môi trường tự nhiên ở đó cực kỳ khắc nghiệt.
The natural environment there is extremely harsh.
zhè这zhǒng种niǎolèi鸟类zài在shìjiè世界shàng上yǐjīng已经jíqí极其hǎnjiàn罕见。
Loại chim này đã trở nên cực kỳ hiếm gặp trên thế giới.
This species of bird has become extremely rare in the world.
zhè这xiàng项shǒushù手术de的fēngxiǎn风险jíqí极其jùdà巨大。
Rủi ro của ca phẫu thuật này là cực kỳ lớn.
The risks of this operation are extremely high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây