北极熊
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài gấu to lớn (熊 - hùng: chữ Năng 能 và bốn chấm Hỏa 灬) có bộ lông trắng muốt thích nghi với vùng đất băng giá tận cùng (极 - cực: bộ Mộc 木 và chữ Cập 及) ở phương Bắc (北 - bắc) chính là "con gấu Bắc cực" (北极熊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 北极熊
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con gấu Bắc cực
Ví dụ (3)
北极熊生活在寒冷地区。
Gấu Bắc cực sống ở vùng lạnh.
Polar bears live in cold regions.
这只北极熊正在游泳。
Con gấu Bắc cực này đang bơi.
This polar bear is swimming.
孩子在书里看到北极熊。
Đứa trẻ nhìn thấy gấu Bắc cực trong sách.
The child saw a polar bear in the book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây