ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北极熊
běijíxióng
Con gấu Bắc cực
Hán việt: bắc cực hùng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài gấu to lớn (熊 - hùng: chữ Năng 能 và bốn chấm Hỏa 灬) có bộ lông trắng muốt thích nghi với vùng đất băng giá tận cùng (极 - cực: bộ Mộc 木 và chữ Cập 及) ở phương Bắc (北 - bắc) chính là "con gấu Bắc cực" (北极熊).

Thành phần cấu tạo

北极熊
běijíxióng
Con gấu Bắc cực
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con gấu Bắc cực
Ví dụ (3)
běijíxióng北极熊shēnghuó生活zài在hánlěng寒冷dìqū地区。
Gấu Bắc cực sống ở vùng lạnh.
Polar bears live in cold regions.
zhè这zhī只běijíxióng北极熊zhèngzài正在yóuyǒng游泳。
Con gấu Bắc cực này đang bơi.
This polar bear is swimming.
háizi孩子zài在shū书lǐ里kàndào看到běijíxióng北极熊。
Đứa trẻ nhìn thấy gấu Bắc cực trong sách.
The child saw a polar bear in the book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây