ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太极
tàijí
Thái Cực
Hán việt: thái cực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "太极" (tàijí) mang nghĩa "Thái Cực", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 极 (jí - cực): "cực kỳ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极).

Thành phần cấu tạo

太极
tàijí
Thái Cực
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thái Cực
Ví dụ (3)
yéye爷爷měitiān每天liàn练tàijí太极。
Ông nội luyện Thái Cực mỗi ngày.
Grandpa practices Tai Chi every day.
tàijí太极dòngzuò动作hěn很màn慢。
Động tác Thái Cực rất chậm.
Tai Chi movements are very slow.
wǒ我xiǎng想xuéxí学习tàijí太极。
Tôi muốn học Thái Cực.
I want to learn Tai Chi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây